Giới thiệu công ty, Trường thịnh phát

Thép ống đúc áp lực, Thép ống đúc đen, thép ống mạ kẽm phi 21 - 610mm Thép ống đúc áp lực, Thép ống đúc đen, thép ống mạ kẽm phi 21 - 610mm

Thép ống đúc áp lực, Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm,  

Sử dụng:  Ống thép đúc dẫn dầu , dẫn khí, dùng , Tiêu chuẩn ASTM A106/ API 5L

Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A53 dùng trong xây dựng, dẫn nước

Quy cách ống thép đúc : kích thước: đường kính từ phi 21 – 610, độ dày 2-40ly, cây dài : 6-9-12m,

Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu./

Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, công TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T...

Bảng báo giá thép ống đúc ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80 Bảng báo giá thép ống đúc ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80
 
 
Giá Thép Ống Đúc ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80

Tiêu chuẩn:   Mỹ: ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Grade B                                                                                                    

                        Nga: Gost

                        Nhật: Jis

                        Đức: Din

Bảng giá chi tiết thép ống đúc:
Ống thép đúc SCH40 Tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5l
STT QUI CÁCH KG/M Đơn giá/kg Đơn giá/m
1 21.3 2.77 1.27 24,000 Liên hệ giá tốt
2 26.7 2,87 1.69 24...

ỐNG THÉP MẠ KẼM, ỐNG THÉP ĐÚC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG ASTM A36 ỐNG THÉP MẠ KẼM, ỐNG THÉP ĐÚC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG ASTM A36
 
 
ỐNG THÉP MẠ KẼM, ỐNG THÉP ĐÚC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG ASTM A36/ A53
 
 Tiêu chuẩn:      Mỹ: ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Grade B                                                              ASTM A106/ ASTM A106B/ ASTM A106 Grade B

                        Nga: Gost

                        Nhật: Jis

                        Đức: Din

Kính Thước: INCHES: ¼, ½, ¾, 1, 1 ¼, 1 ½, 2, 2 ½, 3, 3 ½, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36

                        Danh nghĩa: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600

                        Đường kính (O.D): Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49, Ø 60, Ø 76, Ø 90, Ø 114, Ø 141, Ø 168, Ø 219, Ø 273, Ø 325, Ø 355, Ø 406, Ø 457, Ø 508, Ø 556, Ø 610

                        Độ dày (mm): 2mm- 50mm ,SCH10, SCH 20, SCH 30, STD SCH 40, SCH 60, XS, SCH 80, SCH 100, SCH 120, SCH 140, SCH 160, XXS

Xuất xứ:         Trung quốc(China), Nhật bản(Japan), nga(Rusian).

Ứng dụng:     Ống thép đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dung dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi,Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá 
 
ỐNG THÉP MẠ KẼM, ỐNG THÉP ĐÚC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG ASTM A36/ A53 Tiêu chuẩn: Mỹ: ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Grade B ASTM A106/ ASTM A106B/ ASTM A106 Grade B Nga: Gost Nhật: Jis Đức: Din
Kính Thước: INCHES: ¼, ½, ¾, 1, 1 ¼, 1 ½, 2, 2 ½, 3, 3 ½, 4...

Thép Tấm cường độ cao SM490/SS490/ Q345/Q345b Thép Tấm cường độ cao SM490/SS490/ Q345/Q345b
        ü  Thép Tấm cường độ cao SM490/SS490/ Q345/Q345b

ü  Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc, 

ü  Mark thép: SM490/SS490/ Q345/Q345b

ü  Tiêu chuẩn: JIS G3131 JIS G3106 SPHC

ü  Quy cách: Độ dày 3.0…40mm  kích thứớc : 1500 - 2000mm dài 6000 – 12000mm

ü  Ứng dụng: Sản phẩm cơ khí, bồn bể, cường độ cao, nồi hơi./

ü Thép Tấm cường độ cao SM490/SS490/ Q345/Q345b
ü Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc,
ü Mark thép: SM490/SS490/ Q345/Q345b
ü Tiêu chuẩn: JIS G3131 JIS G3106 SPHC
ü Quy cách: Độ dày 3.0…40mm kích thứớc : 1500 - 2000mm dài 6000 – 12000mm
ü...

Ống thép, ống đúc ASTM A53 đường kính Ø168.3xSCH40, Ø168.3xSCH80 Ống thép, ống đúc ASTM A53 đường kính Ø168.3xSCH40, Ø168.3xSCH80
 
 
 
Ống thép đúc, ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Grade b 
 
 
Tiêu chuẩn:     Mỹ: ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Grade b 

                        ASTM A106/ ASTM A106B/ ASTM A106 Grade B

                        Nga: Gost

                        Nhật: Jis

                        Đức: Din

 

Kính Thước: INCHES: ¼, ½, ¾, 1, 1 ¼, 1 ½, 2, 2 ½, 3, 3 ½, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36

                        Danh nghĩa: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600

                        Đường kính (O.D): Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49, Ø 60, Ø 76, Ø 90, Ø 114, Ø 141, Ø 168, Ø 219, Ø 273, Ø 325, Ø 355, Ø 406, Ø 457, Ø 508, Ø 556, Ø 610

                        Độ dày (mm): 2mm- 50mm ,SCH10, SCH 20, SCH 30, STD SCH 40, SCH 60, XS, SCH 80, SCH 100, SCH 120, SCH 140, SCH 160, XXS

 

Xuất xứ:         Trung quốc(China), Nhật bản(Japan), nga(Rusian).

 

Ứng dụng:     Ống thép đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dung dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi,Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp: Các kết cấu xây dựng, cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.
Xây dựng: Giàn giáo, cây chống, sàn bêtông dự ứng lực, móng cọc ống thép dạng vòng vây, kết cấu vòm ống thép nhồi bê tông, cọc ống thép dùng cho nền móng trên mặt nước và cọc ống thép tường chắn tam cấp dành cho nền móng ngập đất
Cơ điện lạnh: Ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

Ống thép đúc, thép ống phi 219, thép ống phi 168, han ong thep, tiêu chuẩn ống thép đúc, ống thép hàn, thep ong han, tiêu chuẩn thép ống, ống thép đúc sch40
Thép ống đúc Tiêu chuẩn ASTM/ API
mm mm
STD
SCH40
XS
SCH80
DN6 Ø10.3 1...

Sản phẩm

Hỗ trợ Online

0916 415 019

Đăng ký

Bản tin
Hủy đăng ký